chupar
B2động từ (verb)
/t͡ʃuˈpaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hútđộng từto suck
- Hấp thụđộng từto absorb
- Bú cuđộng từto suck off, to blow (to give a blowjob)
- Chiếm đoạt (tham lam chiếm nhiều hơn phần của mình, chiếm ưu thế bằng sự thiệt hại của người khác hoặc của người khác.)động từto hog (to greedily take more than one's share, to take precedence at the expense of another or others.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể chuparDanh động từ chupandoPhân từ chupado
| Presente | |
|---|---|
| yo | chupo |
| tú | chupas |
| él/ella/Ud. | chupa |
| nosotros | chupamos |
| vosotros | chupáis |
| ellos/Uds. | chupan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hút
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chupar ruedađộng từ | động từ | Nhét vào |
| chupar un huevođộng từ | động từ | Cút đi, ăn cứt, xuống địa ngục đi |
| chupar del boteđộng từ | động từ | Tải tự do |
| chuparse el dedođộng từ | động từ | Mút ngón tay cái hoặc các ngón tay khác |
| chuparse un huevođộng từ | động từ | Không quan tâm |
| chuparse los dedos | Ngon tuyệt cú mèo | |
| chupe mantequilla de mi culothán từ | thán từ | Biến đi, ăn cặc, đi xuống địa ngục, bực mình, chết tiệt |
| de chuparse los dedostính từ | tính từ | Đồng nghĩa với para chuparse los dedos |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
To hog (trong các môn thể thao đồng đội, lạm dụng trò chơi cá nhân với quả bóng)
- to hog (in team sports, abuse the individual game with the ball)