Nghĩa chính
- Dê thiếndanh từA castrated goat.
- Cừu thiếndanh từA castrated ram.
- Thiếnđộng từngoại động từ (transitive)To castrate a male sheep or goat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , . , , . , , .Bò đực, bò cái và bê được phủ lông. Cừu đực hoặc cừu thiến, cừu cái và cừu con có len. Dê đực, dê hoạn, dê cái và dê con có lông dài và râu.
- . ; .Cừu thiến là một con cừu đực bị thiến. Cừu đầu đàn vốn là một con cừu thiến dẫn đầu một bầy cừu khác; một chiếc chuông được đeo quanh cổ nó để giúp định vị các con vật.
- , muezzin's .Dù bạn thích hay không, tiếng gọi cầu nguyện của vị giáo sĩ sẽ đánh thức bạn dậy sớm vào buổi sáng.
Họ từ (word family)
cùng gốc wetherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwether
- từ tiếng Anh cổweþer“a wether, ram”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*weþru