Dịch

bellwether

danh từ (noun)
UK/ˈbɛlwɛðə/US/ˈbɛlwɛðɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Con cừu dẫn đầu đàn, có một chiếc chuông đeo quanh cổdanh từThe leading sheep of a flock, having a bell hung round its neck.
  2. Bất cứ điều gì chỉ ra xu hướng trong tương laidanh từAnything that indicates future trends.
  3. Cổ phiếu hoặc trái phiếu được nhiều người tin là một chỉ báo về tình trạng chung của thị trườngdanh từA stock or bond that is widely believed to be an indicator of the overall market's condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bellwetherDạng gốc (base form)
  2. bellwethersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bellwether statedanh từTiểu bang của Hoa Kỳ có lịch sử bỏ phiếu cho ứng cử viên chiến thắng trong một cuộc bầu cử nhất định
bellwether stockChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

bellwether“castrated ram”

  1. từ tiếng Anh trung đạibelwether

Ví dụ

  • , .
  • — . , .

AI