Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure; a standard of measure; an instrument to determine dimensions, distance, or capacity; a standard
- Sự đo lườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of measuring.
- Ước lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An estimate.
- Đo bằng dụng cụđộng từngoại động từ (transitive)To measure or determine with a gauge; to measure the capacity of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gauge (of sth)thước đo (của cái gì)
- gauge sthđánh giá cái gìThey interviewed employees to gauge their reaction to the changes.Họ phỏng vấn nhân viên để đánh giá phản ứng của họ trước những thay đổi.
- gauge whether, how, etc…đánh giá xem liệu, như thế nào…It was difficult to gauge whether she was angry or not.Thật khó để đánh giá xem cô ấy có giận hay không.
- gauge how, what, etc…ước lượng xem như thế nào, cái gì…It is difficult to gauge how much fuel is neededThật khó để ước lượng cần bao nhiêu nhiên liệu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuel gaugedanh từ | danh từ | Đồng hồ đo nhiên liệu |
| gauge pressuredanh từ | danh từ | Áp suất dư |
| gauge the market | Đánh giá thị trường | |
| gauge the situation | Đánh giá tình hình | |
| rain gaugedanh từ | danh từ | Vũ lượng kế, vũ kế, máy đo lượng mưa |
| gauge a reaction | Đo phản ứng | |
| gauge someone's interest | Thăm dò hứng thú của ai | |
| gauge the depth | Đo độ sâu |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 5
Dụng cụ đo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any instrument for ascertaining or regulating the level, state, dimensions or forms of things
Họ từ (word family)
cùng gốc gaugeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigauge
- từ tiếng Frank*galgō“measuring rod, pole”
- từ tiếng German nguyên thủy*galgô“pole, stake, cross”
Cùng gốc (doublet)gallows
Ví dụ
- , .Hồ sơ về triết học đối với sự im lặng nhìn chung khá ảm đạm, là một thước đo tốt cho sự thất bại toàn diện của nó.
- / .Anh không được đánh giá tôi / Bằng những gì chúng ta làm tối nay.
- .công tơ mưa hỏng