Dịch

gauge

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡeɪd͡ʒ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure; a standard of measure; an instrument to determine dimensions, distance, or capacity; a standard
  2. Sự đo lườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of measuring.
  3. Ước lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An estimate.
  4. Đo bằng dụng cụđộng từngoại động từ (transitive)To measure or determine with a gauge; to measure the capacity of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaugeNguyên thể (infinitive)
  2. gaugesSố nhiều (plural)
  3. gaugedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gaugingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gauge (of sth)thước đo (của cái gì)
  • gauge sthđánh giá cái gìThey interviewed employees to gauge their reaction to the changes.Họ phỏng vấn nhân viên để đánh giá phản ứng của họ trước những thay đổi.
  • gauge whether, how, etc…đánh giá xem liệu, như thế nào…It was difficult to gauge whether she was angry or not.Thật khó để đánh giá xem cô ấy có giận hay không.
  • gauge how, what, etc…ước lượng xem như thế nào, cái gì…It is difficult to gauge how much fuel is neededThật khó để ước lượng cần bao nhiêu nhiên liệu

Cụm từ (phrase)

fuel gaugedanh từĐồng hồ đo nhiên liệu
gauge pressuredanh từÁp suất dư
gauge the marketĐánh giá thị trường
gauge the situationĐánh giá tình hình
rain gaugedanh từVũ lượng kế, vũ kế, máy đo lượng mưa
gauge a reactionĐo phản ứng
gauge someone's interestThăm dò hứng thú của ai
gauge the depthĐo độ sâu

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 5
Dụng cụ đo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any instrument for ascertaining or regulating the level, state, dimensions or forms of things

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigauge
  2. từ tiếng Frank*galgō“measuring rod, pole”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*galgô“pole, stake, cross”

Cùng gốc (doublet)gallows

Ví dụ

  • , .Hồ sơ về triết học đối với sự im lặng nhìn chung khá ảm đạm, là một thước đo tốt cho sự thất bại toàn diện của nó.
  • / .Anh không được đánh giá tôi / Bằng những gì chúng ta làm tối nay.
  • .công tơ mưa hỏng

AI