fuel gauge
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng hồ đo nhiên liệudanh từAn instrument, usually mounted on an instrument panel, which indicates the quantity of fuel in the fuel tank(s).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fuel gaugeDạng gốc (base form)
- fuel gaugesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đồng hồ đo nhiên liệu bị hỏng rồi.
- .Đồng hồ đo nhiên liệu đang chỉ mức cạn.
- .Hãy để mắt đến đồng hồ đo nhiên liệu.