Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điềm báo, dấu hiệudanh từA person or thing that foreshadows or foretells the coming of someone or something.
- Báo hiệu, báo trướcđộng từngoại động từ (transitive)To announce or precede; to be a harbinger of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harbingerNguyên thể (infinitive)
- harbingersSố nhiều (plural)
- harbingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harbingeringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- harbinger (of sth)điềm báo (về điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harbinger-of-springdanh từ | danh từ | Loại thảo dược Erigenia tubosa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lo chỗ ở
- Người lo chỗ ở, quan tiền trạmOne who provides lodgings; especially, the officer of the English royal household who formerly preceded the court when travelling, to provide and prepare lodgings.
Ví dụ
- ; ; điềm báo nguy hiểm; điềm báo của sự diệt vong; báo hiệu mùa xuân
- , , ; […]Nó cũng được báo trước bởi sao chổi khủng khiếp tháng Giêng, xuất hiện trong một cung hoàng đạo mờ ám, báo hiệu bệnh tật và cái chết; [...]
- chim báo xuân về
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc harbingerTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiherberjour
- từ tiếng Pháp cổherbergeor
- từ tiếng Thượng Đức cổheribergan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha