Dịch

harbinger

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điềm báo, dấu hiệudanh từA person or thing that foreshadows or foretells the coming of someone or something.
  2. Báo hiệu, báo trướcđộng từngoại động từ (transitive)To announce or precede; to be a harbinger of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harbingerNguyên thể (infinitive)
  2. harbingersSố nhiều (plural)
  3. harbingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harbingeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • harbinger (of sth)điềm báo (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

harbinger-of-springdanh từLoại thảo dược Erigenia tubosa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lo chỗ ở
  1. Người lo chỗ ở, quan tiền trạmOne who provides lodgings; especially, the officer of the English royal household who formerly preceded the court when travelling, to provide and prepare lodgings.

Ví dụ

  • ; ; điềm báo nguy hiểm; điềm báo của sự diệt vong; báo hiệu mùa xuân
  • , , ; […]Nó cũng được báo trước bởi sao chổi khủng khiếp tháng Giêng, xuất hiện trong một cung hoàng đạo mờ ám, báo hiệu bệnh tật và cái chết; [...]
  • chim báo xuân về

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc harbinger

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiherberjour
  2. từ tiếng Pháp cổherbergeor
  3. từ tiếng Thượng Đức cổheribergan

Ngôn ngữ khác

AI