Nghĩa chính
- Ở trọ, ở lạiđộng từngoại động từ (transitive)To lodge, stay.
- Trở thành một điềm báo; báo trướcđộng từTo be a harbinger; to presage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harbinger-of-springdanh từ | danh từ | Loại thảo dược Erigenia tubosa |
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiherbergen“to lodge”
động từ
Tạo ngược từ harbinger