Dịch

harbinge

động từ (verb)
UK/ˈhɑːbɪnd͡ʒ/US/ˈhɑɹbɪnd͡ʒ/

Nghĩa chính

  1. Ở trọ, ở lạiđộng từngoại động từ (transitive)To lodge, stay.
  2. Trở thành một điềm báo; báo trướcđộng từTo be a harbinger; to presage.

Cụm từ (phrase)

harbinger-of-springdanh từLoại thảo dược Erigenia tubosa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiherbergen“to lodge”
động từ

Tạo ngược từ harbinger

AI