Dịch

manso

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈmanso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiền lành, thuần tính, ngoan ngoãntính từtame, meek; not threatening
  2. Khổng lồ, to lớntính từgigantic, big
  3. Con đầu đàn, gia súc đầu đàndanh từbellwether (the leading sheep, goat or res of a flock)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mansoDạng gốc (base form)
  2. mansísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. mansasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. mansosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. mansaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pino mansodanh từCây thông đá
a fuego mansotrạng từĐồng nghĩa với a fuego lento
ortiga mansadanh từhenbitchưa dịch
yerba mansadanh từyerba mansachưa dịch
yerba del mansoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cầu chúc những người hiền lành trong tâm hồn, vì họ sẽ thừa kế đất.
  • .Chim rất hiền lành, chúng sẽ ăn từ tay bạn.
  • .Con bò đực đó hiền lành và dễ chạy trốn.

AI