teg
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Răng của một đứa trẻdanh từA child's tooth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tegDạng gốc (base form)
- tegsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con cừu (ban đầu là một con cừu cái) đang ở năm thứ hai
- Con cừu (ban đầu là một con cừu cái) đang ở năm thứ hai, hoặc từ khi nó cai sữa cho đến khi được cắt lông lần đầuA sheep (originally a ewe) in its second year, or from the time it is weaned until it is first shorn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thụy Điểntacka“ewe”
Ví dụ
- [tɛɡ] - (child's).