Dịch

teg

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Răng của một đứa trẻdanh từA child's tooth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tegDạng gốc (base form)
  2. tegsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con cừu (ban đầu là một con cừu cái) đang ở năm thứ hai
  1. Con cừu (ban đầu là một con cừu cái) đang ở năm thứ hai, hoặc từ khi nó cai sữa cho đến khi được cắt lông lần đầuA sheep (originally a ewe) in its second year, or from the time it is weaned until it is first shorn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thụy Điểntacka“ewe”

Ví dụ

  • [tɛɡ] - (child's).

AI