Nghĩa chính
- Atisôdanh từđếm được (countable)A plant related to the thistle with enlarged flower heads eaten as a vegetable while immature, Cynara cardunculus var. scolymus.
- Màu xanh atisôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull green colour, like that of an artichoke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artichokeDạng gốc (base form)
- artichokesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artichoke heartdanh từ | danh từ | Phần đế ăn được của atisô, được chế biến bằng cách loại bỏ các lá bên ngoài và phần lá không ăn được bao phủ nó |
| globe artichokedanh từ | danh từ | Nhiều loại atisô Cynara cardunculus được trồng làm thực phẩm |
| green artichokedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với globe artichoke |
| French artichokedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với globe artichoke |
| artichoke bottomdanh từ | danh từ | Phần thịt ăn được ở dưới cùng của hoa atisô |
| Jerusalem artichokedanh từ | danh từ | Loại hoa hướng dương, Helianthus tuberosus, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, có đầu hoa màu vàng và củ ăn được |
| artichoke thistledanh từ | danh từ | cardoon (Cynara cardunculus)chưa dịch |
Ví dụ
- .Atisô này rất dễ nhai.
- .Chúng tôi đã hết nước chấm atisô.
- , .Món pizza này dùng sốt cà chua và thường được phủ những món Hy Lạp truyền thống như ô liu kalamata, tim atisô và phô mai feta.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc artichokeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Lombardarticioch
- từ tiếng Occitanartichaut
- từ tiếng Tây Ban Nha cổalcarchofa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha