Dịch

artichoke

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Atisôdanh từđếm được (countable)A plant related to the thistle with enlarged flower heads eaten as a vegetable while immature, Cynara cardunculus var. scolymus.
  2. Màu xanh atisôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull green colour, like that of an artichoke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artichokeDạng gốc (base form)
  2. artichokesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artichoke heartdanh từPhần đế ăn được của atisô, được chế biến bằng cách loại bỏ các lá bên ngoài và phần lá không ăn được bao phủ nó
globe artichokedanh từNhiều loại atisô Cynara cardunculus được trồng làm thực phẩm
green artichokedanh từĐồng nghĩa với globe artichoke
French artichokedanh từĐồng nghĩa với globe artichoke
artichoke bottomdanh từPhần thịt ăn được ở dưới cùng của hoa atisô
Jerusalem artichokedanh từLoại hoa hướng dương, Helianthus tuberosus, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, có đầu hoa màu vàng và củ ăn được
artichoke thistledanh từcardoon (Cynara cardunculus)chưa dịch

Ví dụ

  • .Atisô này rất dễ nhai.
  • .Chúng tôi đã hết nước chấm atisô.
  • , .Món pizza này dùng sốt cà chua và thường được phủ những món Hy Lạp truyền thống như ô liu kalamata, tim atisô và phô mai feta.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Lombardarticioch
  2. từ tiếng Occitanartichaut
  3. từ tiếng Tây Ban Nha cổalcarchofa

AI