Dịch

strangle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bóp cổ, siết cổđộng từngoại động từ (transitive)To kill someone by squeezing the throat so as to cut off the oxygen supply.
  2. Bóp cổ, làm nghẹt thởđộng từngoại động từ (transitive)To choke, suffocate or throttle, whether the victim survives or not.
  3. Bóp nghẹt, kìm nénđộng từngoại động từ (transitive)To stifle or suppress.
  4. Chiến lược quyền chọn strangledanh từA trading strategy using options, constructed through taking equal positions in a put and a call with different strike prices, such that there is a payoff if the underlying asset's value moves beyond the range of the two strike prices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strangleNguyên thể (infinitive)
  2. stranglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. strangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stranglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strangle sbbóp cổ ai
  • strangle sthkìm hãm cái gì

Cụm từ (phrase)

strangle someoneBóp cổ ai đó
strangle to deathSiết cổ đến chết
strangle the parrotđộng từVí dụ, để tắt bộ phát đáp vì nó gây nhiễu cho hệ thống radar
strangler figdanh từCác loại sung (chi Ficus) mọc trên cành của những cây khác và lấn át chúng khi chúng trưởng thành
strangling angeldanh từDạng tỉnh lược của strangling angel of children
strangling angel of childrendanh từBệnh bạch hầu
strangling figChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bị siết cổ chết
  1. nội động từ (intransitive)To be killed by strangulation, or become strangled.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistranglen
  2. từ tiếng Pháp cổestrangler
  3. từ tiếng Latinhstrangulō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy bóp cổ chồng và hòa tan thi thể trong axit.
  • .Anh ấy kìm nén tiếng thét.
  • .Con mèo trượt khỏi cành cây và chết nghẹt vì vòng cổ có chuông.

AI