Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bóp cổ, siết cổđộng từngoại động từ (transitive)To kill someone by squeezing the throat so as to cut off the oxygen supply.
- Bóp cổ, làm nghẹt thởđộng từngoại động từ (transitive)To choke, suffocate or throttle, whether the victim survives or not.
- Bóp nghẹt, kìm nénđộng từngoại động từ (transitive)To stifle or suppress.
- Chiến lược quyền chọn strangledanh từA trading strategy using options, constructed through taking equal positions in a put and a call with different strike prices, such that there is a payoff if the underlying asset's value moves beyond the range of the two strike prices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strangleNguyên thể (infinitive)
- stranglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- strangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stranglingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strangle sbbóp cổ ai
- strangle sthkìm hãm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strangle someone | Bóp cổ ai đó | |
| strangle to death | Siết cổ đến chết | |
| strangle the parrotđộng từ | động từ | Ví dụ, để tắt bộ phát đáp vì nó gây nhiễu cho hệ thống radar |
| strangler figdanh từ | danh từ | Các loại sung (chi Ficus) mọc trên cành của những cây khác và lấn át chúng khi chúng trưởng thành |
| strangling angeldanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của strangling angel of children |
| strangling angel of childrendanh từ | danh từ | Bệnh bạch hầu |
| strangling fig | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bị siết cổ chết
- nội động từ (intransitive)To be killed by strangulation, or become strangled.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc strangleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistranglen
- từ tiếng Pháp cổestrangler
- từ tiếng Latinhstrangulō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy bóp cổ chồng và hòa tan thi thể trong axit.
- .Anh ấy kìm nén tiếng thét.
- .Con mèo trượt khỏi cành cây và chết nghẹt vì vòng cổ có chuông.