agarrotar
động từ (verb)
/aɡaroˈtaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm cứng lại, làm cứng lại (cơ bắp...)động từto make stiff, to stiffen (muscles etc.)
- Buộc chặtđộng từto tie tight
- Bóp cổđộng từto strangle
- Gây ra để nắm bắtđộng từto cause to seize up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agarrotarDanh động từ agarrotandoPhân từ agarrotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | agarroto |
| tú | agarrotas |
| él/ella/Ud. | agarrota |
| nosotros | agarrotamos |
| vosotros | agarrotáis |
| ellos/Uds. | agarrotan |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cứng lại
- to stiffen