Dịch

stranglehold

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự kìm kẹp, quyền kiểm soátdanh từA grip or control so strong as to stifle or cut off.
  2. Kìm kẹp, kiểm soát chặtđộng từngoại động từ (transitive)To hold a tight grip or control.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. strangleholdNguyên thể (infinitive)
  2. strangleholdsSố nhiều (plural)
  3. strangleheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strangleholdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stranglehold (on sth)sự kìm kẹp (đối với cái gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2011 .Kỷ lục đó giống như chuyện từ thời cổ đại khi Djokovic năm 2011 vượt qua khởi đầu có phần căng thẳng để nắm quyền kiểm soát trận đấu.
  • " ; . , .""Cô ấy không giữ bạn đời; cô ấy kìm kẹp anh ấy. Ngay khi một người đàn ông nhận ra cô ấy giữ chặt thế nào, anh ta sẽ bỏ đi."
  • , .Đảng chính trị CSU giờ đây nắm quyền kiểm soát chặt chẽ ở Bavaria, sau khi giành toàn bộ số ghế trong khu vực trong cuộc bầu cử trước.

AI