strangulation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bóp cổ, sự siết cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of strangling or the state of being strangled.
- Sự thắt nghẹt, sự tắc nghẽndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The constriction of the air passage or other body part that cuts off the flow of a fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strangulationDạng gốc (base form)
- strangulationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstrangulatio“choking, suffocation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc strangulationVí dụ
- ; .Tình trạng tắc nghẽn giao thông ở khu vực Manchester và Liverpool đã đạt đến điểm nghẹt thở và việc các tuyến đường xử lý lượng giao thông chuyển hướng này được coi là không thể; xe buýt hiện mất thời gian gấp ba lần tàu hỏa để đi cùng một quãng đường.
- .Nguyên nhân tử vong là do bị siết cổ.
- .Sami chết do bị siết cổ.