strangling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghẹtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of killing by strangling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stranglingDạng gốc (base form)
- stranglingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strangling angeldanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của strangling angel of children |
| strangling angel of childrendanh từ | danh từ | Bệnh bạch hầu |
Ví dụ
- .Bạn đang siết cổ anh ấy.
- .Bạn đang siết cổ cô ấy.
- .Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
Họ từ (word family)
cùng gốc stranglingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha