Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Guốc gỗ, giày guốcdanh từA type of shoe with an inflexible, often wooden sole sometimes with an open heel.
- Chỗ tắc, vật cản, sự tắc nghẽndanh từA blockage.
- Giày dépdanh từA shoe of any type.
- Làm tắc, gây nghẽnđộng từTo block or slow passage through (often with 'up').
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clog sth (up) (with sth)làm tắc cái gì (bằng cái gì)The narrow streets were clogged with traffic.Những con phố chật hẹp bị tắc nghẽn bởi giao thông.
- clog (up) (with sth)bị tắc (do cái gì)Within a few years the pipes began to clog up.Trong vòng vài năm, các đường ống bắt đầu bị tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)clog the drainLàm tắc cốngclog wogMột người Hà Lan; đặc biệt là một người nhập cưshot-clogNgười được tha thứ chỉ vì anh ta trả tiền cho cú đánh, hoặc tính toán, cho phần còn lại của công ty, nếu không thì chỉ là một sự cản trở họclog danceCác điệu múa được thực hiện khi đi guốc, tạo ra âm thanh gõclog almanacDạng niên lịch sơ khai có các ký tự biểu thị được khắc trên gỗ, sừng, v.vclever clogsMột người quá thông minh; một lời nói thông minh; đôi khi được sử dụng như một biểu tượng
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Khúc gỗ nặng
- A weight, such as a log or block of wood, attached to a person or animal to hinder motion.
Họ từ (word family)
cùng gốc clogNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclog“weight attached to the leg of an animal to impede movement”
- từ tiếng German nguyên thủy*klumpô“lump, mass, clasp”
- từ tiếng Bắc Âu cổklugu
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Cô ấy nện gót bước lên cầu thang. Đôi guốc của cô nện mạnh vào bậc gỗ thông làm rung chuyển cả ngôi nhà.
- .Thợ sửa ống nước đã thông chỗ tắc ở ống thoát nước.
- . .Tôi cho anh ta vào sáng nay. Anh ấy bị mất một chiếc guốc.