cloggy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng gây tắc nghẽn do kết cấu của nó; vón cục; dínhtính từTending to cause clogging due to its texture; lumpy; sticky.
- Hơi bị tắc hoặc bị cản trởtính từSomewhat clogged or impeded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc cloggyVí dụ
- ( ), .
- […] , , .