Dịch

cloggy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng gây tắc nghẽn do kết cấu của nó; vón cục; dínhtính từTending to cause clogging due to its texture; lumpy; sticky.
  2. Hơi bị tắc hoặc bị cản trởtính từSomewhat clogged or impeded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloggyDạng gốc (base form)
  2. cloggierSo sánh hơn (comparative)
  3. cloggiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ), .
  • […] , , .

AI