shot-clog
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người được tha thứ chỉ vì anh ta trả tiền cho cú đánh, hoặc tính toán, cho phần còn lại của công ty, nếu không thì chỉ là một sự cản trở họdanh từOne who is tolerated only because he pays the shot, or reckoning, for the rest of the company, otherwise a mere clog on them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shot-clogDạng gốc (base form)
- shot-clogsSố nhiều (plural)