Dịch

choke out

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nói (điều gì đó) một cách khó khăn, trong khi hoặc như thể bị nghẹnđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) with difficulty, while or as if choking.
  2. Ngăn chặn (thứ gì đó) phát triển bằng cách áp đảo nó hoặc cướp đi chất dinh dưỡng của nóđộng từngoại động từ (transitive)To prevent (something) from growing by overwhelming it or robbing it of nutrients.
  3. Dập tắt (lửa) (bằng cách loại bỏ oxy hoặc nhiên liệu)động từngoại động từ (transitive)To extinguish (fire) (by depriving it of oxygen or fuel).
  4. Phá hủy (thứ gì đó) bằng cách tước đi nguồn tài nguyên quan trọng của nóđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (something) by depriving it of a vital resource.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choke outNguyên thể (infinitive)
  2. chokes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. choked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. choking outPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngăn chặn (ánh sáng) đi qua
  1. ngoại động từ (transitive)To prevent (light) from passing through.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , .
  • , , green-bronze , , .
  • […] , , .

AI