congest
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người nông dân có đất đai không hỗ trợ đầy đủ cho anh tadanh từA farmer whose lands do not support him adequately.
- Cản trở hoặc chặn đường đi của một vật gì đó đang chuyển động, ví dụ như chất lỏng, hỗn hợp, giao thông, con người, v.v. (do vượt quá mức này hoặc do tắc nghẽn một phần hoặc toàn bộ), dẫn đến đổ đầy hoặc quá đông đúcđộng từngoại động từ (transitive)To hinder or block the passage of something moving, for example a fluid, mixture, traffic, people, etc. (due to an excess of this or due to a partial or complete obstruction), resulting in overfilling or overcrowding.
- Trở nên bị chặn hoặc bị cản trởđộng từnội động từ (intransitive)To become blocked or obstructed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congestNguyên thể (infinitive)
- congestsSố nhiều (plural)
- congestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- congestingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa