Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tích tụ, sự ứ đọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An accumulation or buildup, the act of gathering into a heap or mass.
- Sự sung huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blocking up of the capillary and other blood vessels, etc., in any locality or organ (often producing other morbid symptoms); local hypermic, active or passive.
- Sự tắc nghẽn, sự ùn tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excess of traffic; usually not a complete standstill of traffic, so usually not synonymous with traffic jam.
- Sự nghẹt, sự tắc dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excess of mucus or fluid in the respiratory system; congestion of the lungs, or nasal congestion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congestionDạng gốc (base form)
- congestionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause congestion | Gây tắc nghẽn | |
| congestion chargedanh từ | danh từ | Phí chống ùn tắc |
| nasal congestiondanh từ | danh từ | Ngạt mũi, nghẹt mũi, tắc mũi |
| relieve congestion | Giảm tắc nghẽn | |
| traffic congestion | Ùn tắc giao thông | |
| congestion pricingdanh từ | danh từ | Việc áp dụng phí tắc nghẽn |
| rebound congestiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rhinitis medicamentosa |
| congestion chargingdanh từ | danh từ | Việc áp dụng phí tắc nghẽn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phù nề
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phù nề, sự ứ dịchEdema, water retention, swelling, enlargement of a body part because of fluid retention in tissues and vessels.
Họ từ (word family)
cùng gốc congestionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicongestioun
- từ tiếng Latinhcongestĭō“heap, accumulation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sung huyết phổi
- .Algiers chịu cảnh tắc nghẽn giao thông.
- .Có tắc đường trên xa lộ.