Dịch

congestion

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/US/kənˈdʒɛstʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tích tụ, sự ứ đọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An accumulation or buildup, the act of gathering into a heap or mass.
  2. Sự sung huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blocking up of the capillary and other blood vessels, etc., in any locality or organ (often producing other morbid symptoms); local hypermic, active or passive.
  3. Sự tắc nghẽn, sự ùn tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excess of traffic; usually not a complete standstill of traffic, so usually not synonymous with traffic jam.
  4. Sự nghẹt, sự tắc dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excess of mucus or fluid in the respiratory system; congestion of the lungs, or nasal congestion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congestionDạng gốc (base form)
  2. congestionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause congestionGây tắc nghẽn
congestion chargedanh từPhí chống ùn tắc
nasal congestiondanh từNgạt mũi, nghẹt mũi, tắc mũi
relieve congestionGiảm tắc nghẽn
traffic congestionÙn tắc giao thông
congestion pricingdanh từViệc áp dụng phí tắc nghẽn
rebound congestiondanh từĐồng nghĩa với rhinitis medicamentosa
congestion chargingdanh từViệc áp dụng phí tắc nghẽn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phù nề
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phù nề, sự ứ dịchEdema, water retention, swelling, enlargement of a body part because of fluid retention in tissues and vessels.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicongestioun
  2. từ tiếng Latinhcongestĭō“heap, accumulation”

Ví dụ

  • sung huyết phổi
  • .Algiers chịu cảnh tắc nghẽn giao thông.
  • .Có tắc đường trên xa lộ.

AI