Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
congestion pricing
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
n
ˈ
dʒ
ɛ
s
tʃ
ə
n
ˈ
p
ɹ
aɪ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Việc áp dụng phí tắc nghẽn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The imposition of congestion charges.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
road pricing
Ví dụ
Manhattan
would
be
the
first
place
in
the
US
to
use
congestion
pricing
,
an
idea
imported
from
London
,
Milan
and
Singapore
.
AI
1
Việc áp dụng phí tắc nghẽn
1
Việc áp dụng phí tắc nghẽn
1
Việc áp dụng phí tắc nghẽn