Nghĩa chính
- Người sống trong một khu vực có mật độ dân số rất caodanh từA person living in an area with a very high-density population.
- Thứ bị tắc nghẽn đến mức trục trặcdanh từA thing congested to the point of malfunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congesteeDạng gốc (base form)
- congesteesSố nhiều (plural)