Nghĩa chính
- Chặn hoặc cản trở hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To completely block or obstruct.
- Bị chặn hoặc bị cản trở hoàn toànđộng từnội động từ (intransitive)To be completely blocked or obstructed.
- Nâng cao trên các khốiđộng từngoại động từ (transitive)To raise on blocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- block upNguyên thể (infinitive)
- blocks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blocked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blocking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| block upconverterdanh từ | danh từ | Thiết bị điện tử chuyển đổi một dải tần số từ tần số thấp hơn sang tần số cao hơn, được sử dụng trong đường lên vệ tinh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha