Dịch

block up

động từ (verb)
UK/ˌblɒk ˈʌp/US/ˌblɑk ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Chặn hoặc cản trở hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To completely block or obstruct.
  2. Bị chặn hoặc bị cản trở hoàn toànđộng từnội động từ (intransitive)To be completely blocked or obstructed.
  3. Nâng cao trên các khốiđộng từngoại động từ (transitive)To raise on blocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. block upNguyên thể (infinitive)
  2. blocks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blocked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blocking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

block upconverterdanh từThiết bị điện tử chuyển đổi một dải tần số từ tần số thấp hơn sang tần số cao hơn, được sử dụng trong đường lên vệ tinh

Ví dụ

AI