Dịch

chokehold

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kiểu vật lộn quanh cổ một người, đặc biệt là kiểu mà cổ bị một cánh tay ôm chặt từ phía sau, cắt đứt dòng máu lên não và hạn chế hô hấpdanh từA grappling hold around a person's neck, especially one in which the neck is grasped tightly from behind with an arm, cutting off the flow of blood to the brain and restricting breathing.
  2. Sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ và hạn chế đối với một cái gì đódanh từA powerful and restrictive control or influence over something.
  3. Vòng qua cổ (ai đó), đặc biệt là người bị một cánh tay ôm chặt từ phía sauđộng từngoại động từ (transitive)To put a hold around the neck of (someone), especially one in which the neck is grasped tightly from behind with an arm.
  4. Dùng để kiểm soát chặt chẽ, hạn chế, kiểm soát ai đó hoặc cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To exert tight, restrictive, control over someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chokeholdNguyên thể (infinitive)
  2. chokeholdsSố nhiều (plural)
  3. chokeheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chokeholdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • country's .
  • . !

AI