extinguishment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động dập tắt, dập tắt, dập tắt hoặc trạng thái bị dập tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of extinguishing, putting out, or quenching, or the state of being extinguished.
- Sự hủy bỏ hoặc chấm dứt một quyền hoặc nghĩa vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The annihilation or extinction of a right or obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extinguishmentDạng gốc (base form)
- extinguishmentsSố nhiều (plural)