Dịch

embrace, extend and extinguish

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Chiến lược tiếp thị liên quan đến việc mở rộng các tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi của các loại sản phẩm có khả năng độc quyền và sau đó sử dụng sự khác biệt để gây bất lợi cho đối thủ cạnh tranhcụm từA strategy of marketing that involves extending widely used standards of product categories with proprietary capabilities, and then using the differences to disadvantage its competitors.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI