Dịch

radicate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đã root; sâu sắc; được xác lập vững chắctính từRooted; deep-seated; firmly established.
  2. Có gốc; mọc từ rễ; (của một loại nấm) có sự phát triển giống như rễ ở gốc thân câytính từHaving a root; growing from a root; (of a fungus) having rootlike outgrowths at the base of the stipe.
  3. Đã sửa ở phía dưới như thể đã roottính từFixed at the bottom as if rooted.

Đồng nghĩa (synonym)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Khiến cho bén rễ
  1. ngoại động từ (transitive)Khiến cho bén rễ; trồng hoặc thiết lập vững chắcTo cause to take root; to plant or establish firmly.

Ví dụ

  • - , , ,
  • , , , , , , […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhradicatus

AI