radicate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đã root; sâu sắc; được xác lập vững chắctính từRooted; deep-seated; firmly established.
- Có gốc; mọc từ rễ; (của một loại nấm) có sự phát triển giống như rễ ở gốc thân câytính từHaving a root; growing from a root; (of a fungus) having rootlike outgrowths at the base of the stipe.
- Đã sửa ở phía dưới như thể đã roottính từFixed at the bottom as if rooted.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Khiến cho bén rễ
- ngoại động từ (transitive)Khiến cho bén rễ; trồng hoặc thiết lập vững chắcTo cause to take root; to plant or establish firmly.
Ví dụ
- - , , ,
- , , , , , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc radicateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhradicatus