Dịch

radicative

tính từ (adjective)
UK/ɹaˈdɪkəˌtɪv/US/ɹæˈdɪkəˌtɪv/

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự bén rễ, hình thànhtính từcausing to take root, establishing
  2. Mở rộng đến tận gốc rễ, triệt đểtính từextending to the root, radical

Nguồn gốc (etymology)

radicate“cause to take root”-ive

AI