Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhổ tận gốcđộng từngoại động từ (transitive)To tear up (a plant, etc.) by the roots, or as if by the roots; to extirpate, to root up.
- Diệt trừ hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (something) utterly; to eradicate, exterminate.
- Bắt buộc rời khỏi nơi quenđộng từngoại động từ (transitive)To remove (someone or something) from a familiar circumstance, especially suddenly and unwillingly.
- Sự nhổ bỏ, sự di dờidanh từThe act of uprooting something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- uproot sthnhổ cái gì lên
- uproot yourself/sbphải rời bỏ nơi ở, buộc ai phải rời bỏ nơi ởIf I accept the job, it will mean uprooting my family and moving to Italy.Nếu tôi chấp nhận công việc này, điều đó đồng nghĩa với việc phải đưa cả gia đình rời bỏ nơi ở để chuyển sang Ý.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chuyển đi nơi khác sống
- nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Of oneself or someone: to move away from a familiar environment (for example, to live elsewhere).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! , , field-mouse ; […]Cầu thủ ném bóng cao nên anh ấy đánh móc bóng ghi được sáu điểm.
- , Trump’s — , “ ” — .. .Chỉ vì ngươi ta nên ta mới nở hoa; và khi ngươi nhổ ta khỏi vườn của ngươi, ta sẽ héo rụi và chết đi.
- [] ; , , , , , ?Với sự sụp đổ của hệ thống thương mại Trung Quốc vào những năm 1890, cuộc khủng hoảng này chắc chắn sẽ bộc lộ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhổ tận gốc
Họ từ (word family)
cùng gốc uprootNguồn gốc (etymology)
động từ
up-root“of a pig or other animal: to dig or turn up with the snout; to search as if by digging in soil, rummage”
- từ tiếng Anh trung đạiwroten“to dig or turn up with the snout; to remove soil, dig up”
- từ tiếng Anh cổwrōtan“to dig or turn up with the snout”
- từ tiếng German nguyên thủy*wrōtaną“to dig or turn up with the snout”