eliminative
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xem eliminatetính từOf, pertaining to, or producing elimination
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eliminativeDạng gốc (base form)
- more eliminativeSo sánh hơn (comparative)
- most eliminativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eliminative materialismdanh từ | danh từ | Quan điểm duy vật cho rằng phần lớn các trạng thái tinh thần được cảm nhận thông thường như niềm tin hoặc cảm giác không tồn tại |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc eliminative- eliminativismQuan điểm duy vật cho rằng phần lớn các trạng thái tinh thần được cảm nhận thông thường như niềm tin hoặc cảm giác không tồn tạidanh từ
- eliminativisticLiên quan đến chủ nghĩa bài trừtính từ
- eliminativistỦng hộ chủ nghĩa bài trừ, quan điểm duy vật cho rằng tâm lý học dân gian thể hiện một quan điểm sai lầm về tâm trítính từ, danh từ