Dịch

eliminativism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan điểm duy vật cho rằng phần lớn các trạng thái tinh thần được cảm nhận thông thường như niềm tin hoặc cảm giác không tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The materialist view that the majority of the mental states assumed by common sense like belief or sensation do not exist.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI