sidebar
B2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bài báo phụ, bản tin phụdanh từA short news story printed alongside a larger one.
- Khung thông tin, cột bêndanh từA block of information placed at the side of a printed page.
- Thanh bêndanh từA block of information placed at the side of a webpage.
- Đưa vào thanh bênđộng từngoại động từ (transitive)To place (information) into a sidebar, or as if into a sidebar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sidebarNguyên thể (infinitive)
- sidebarsSố nhiều (plural)
- sidebarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sidebarringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sidebar commentdanh từ | danh từ | Nhận xét không cần thiết, thường gây tranh cãi do luật sư hoặc nhân chứng đưa ra trong phiên tòa hoặc lời khai |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cuộc họp riêng
- A short conference, between a judge and the attorneys of a case, held outside the hearing of the jury and the spectators at the court.
Ví dụ
- ?Chúng ta có thể trao đổi riêng một chút được không?
- , .Nếu bạn cần thêm không gian trên màn hình, bạn có thể ẩn thanh bên đi.
- , .Nếu bạn cần thêm không gian trên màn hình, bạn có thể tắt thanh bên đi.