Dịch

se

A1đại từ (pronoun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mình, tự mình, nhauđại từA reflexive or reciprocal pronoun: oneself, himself, herself, itself, yourself; themselves; yourselves; each other; one another
  2. Được, bịđại từA pronoun used with transitive verbs to create the passive voice
  3. Người tađại từA pronoun used with a verb conjugated in the third-person singular to convey an impersonal meaning
  4. Viết sai chính tả của séđộng từmisspelling of sé

Cụm từ (phrase)

se trata deLà về, nói về
se habla algoNgười ta nói tiếng gì
se lo dijeTôi đã nói với anh ấy/cô ấy
se puede hacer algoCó thể làm gì
se trata de algoLà về cái gì
se vende algoBán cái gì
se puedecụm từTôi vào được không, được phép không
qué se diceDạo này thế nào, có khỏe không

2 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 2
Hãy (mệnh lệnh vô nhân xưng)
  1. Used to third person subjunctive moods to form an impersonal imperative.

Họ từ (word family)

cùng gốc se

Ví dụ

  • , .Bảo anh ấy khẩn trương lên, muộn rồi.
  • .Dân số của đất nước đã giảm một phần ba.
  • .Đây là một thiết bị có độ chính xác cao.

AI