Dịch

snooze

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chợp mắt, ngủ gật, thiu thiu ngủđộng từnội động từ (intransitive)To sleep, especially briefly; to nap, doze.
  2. Hoãn lại, tạm hoãnđộng từngoại động từ (transitive)To pause; to postpone for a short while.
  3. Giấc ngủ ngắn, sự chợp mắtdanh từA brief period of sleep; a nap.
  4. Nút báo lại, nút hoãn báo thứcdanh từThe snooze button on an alarm clock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoozeNguyên thể (infinitive)
  2. snoozesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snoozedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snoozingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều tẻ nhạt
  1. Điều tẻ nhạt, thứ nhàm chánSomething boring.

Ví dụ

  • .Sếp bắt gặp anh ta đang ngủ gật tại bàn làm việc.
  • , .Để hoãn báo thức điện thoại, hãy nhấn và thả nút nguồn.
  • .Con mèo thích chợp mắt trên bệ cửa sổ đầy nắng.

AI