snoozer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ngủ quên; một người đang ngủdanh từOne who snoozes; a sleeper.
- Cái gì đó nhàm chán, không thú vị hoặc không đáng chú ý; thứ gì đó có xu hướng gây buồn ngủdanh từSomething that is boring, uninteresting or unremarkable; something that would tend to induce sleep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snoozerDạng gốc (base form)
- snoozersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tên trộm chuyên trộm đồ trong phòng khách sạn khi đang lưu trú tại khách sạn
- A thief who steals from hotel rooms while staying as a hotel guest.