Dịch

sleepy

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Buồn ngủtính từTired; feeling the need for sleep.
  2. Ngái ngủtính từSuggesting tiredness.
  3. Gây buồn ngủtính từTending to induce sleep.
  4. Ghèn mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The gum that builds up in the eye; sleep, gound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleepyDạng gốc (base form)
  2. sleepiesSố nhiều (plural)
  3. sleepierSo sánh hơn (comparative)
  4. sleepiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel sleepyCảm thấy buồn ngủ
sleepy eyesMắt lờ đờ
sleepy townThị trấn yên ắng
sleepy villageNgôi làng thanh bình
sleepy voiceGiọng ngái ngủ
sleepy headKẻ ham ngủ
sleepy hollowdanh từ riêng, danh từThung lũng yên ắng
get sleepyBuồn ngủ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Uể oải
  1. Dull; lazy.

Ví dụ

  • wak'd .Nàng đánh thức đoàn thủy thủ đang ngái ngủ của mình.
  • Một thức uống hoặc liều thuốc mê man gây ngủ.
  • ' ; .Đây không phải là việc có thể chần chừ; mà phải giải quyết thật nhanh chóng và quyết liệt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Buồn ngủ
Uể oải

Nguồn gốc (etymology)

sleep-y

  1. từ tiếng Anh trung đạislepy
  2. từ tiếng Anh cổ*slǣpiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slāpag“sleepy”

AI