Dịch

cansado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/kanˈsado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mệt mỏi, mệttính từtired, weary, wearied
  2. Mệt nhọc, vất vảtính từtiring
  3. Buồn ngủtính từsleepy
  4. Phân từ quá khứ của cansarđộng từpast participle of cansar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cansadoDạng gốc (base form)
  2. cansadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. cansadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cansadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cansadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar cansado de algoPhát ngán vì điều gì
sentirse cansadoCảm thấy mệt mỏi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhàm chán
  1. Nhàm chán, buồn tẻboring

Ví dụ

  • .Học tiếp cũng vô ích nếu bạn cảm thấy mệt mỏi.
  • , .Mau đi ngủ đi, trông các bạn mệt mỏi rồi đấy.
  • , .Nếu bạn mệt thì không nên làm việc nhiều.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cansado

AI