Dịch

aburrido

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/abuˈrido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buồn chán, chán nảntính từbored, fed up
  2. Tẻ nhạt, chán ngắttính từboring, dull, tedious
  3. Làm chán, buồn chánđộng từpast participle of aburrir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aburridoDạng gốc (base form)
  2. aburridísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. aburridasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. aburridosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. aburridaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aburrido como una ostraChán ngắt, buồn thiu
aburrido de algoPhát chán vì điều gì
estar aburridoCảm thấy buồn chán
ser aburridoTẻ nhạt, chán ngắt

Ví dụ

  • .Để mang lại ý nghĩa cho những công việc tẻ nhạt.
  • ¡ !Đừng làm phiền tôi với những câu hỏi nhạt nhẽo như vậy!
  • .Họ đang phát ngán với công việc tẻ nhạt của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI