Dịch

slumber

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈslʌm.bə/US/ˈslʌm.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Giấc ngủ nhẹ, giấc ngủ thiu thiudanh từA very light state of sleep, almost awake.
  2. Giấc ngủ say, giấc ngủ sâudanh từA very heavy state of sleep.
  3. Sự u mê, sự trì trệdanh từA state of ignorance or inaction.
  4. Ngủ thiu thiu, ngủ nhẹđộng từnội động từ (intransitive)To be in a very light state of sleep, almost awake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slumberNguyên thể (infinitive)
  2. slumbersSố nhiều (plural)
  3. slumberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slumberingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Nút báo lại
  1. Nút báo lại, nút hoãn báo thứcThe snooze button on an alarm clock.

Ví dụ

  • , , .Cuối cùng ông thiếp đi, rồi chìm vào một giấc ngủ say, khiến ông ở lại nơi đó cho đến khi trời gần tối.
  • .Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên sẽ không hề chợp mắt hay ngủ quên.
  • ru ngủ lương tâm

AI