Dịch

juggle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tung hứngđộng từTo manipulate objects, such as balls, clubs, beanbags, rings, etc. in an artful or artistic manner.
  2. Xoay sở, kham việcđộng từTo handle or manage many tasks at once.
  3. Lừa gạt, bịp bợmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To deceive by trick or artifice.
  4. Cú tung hứngdanh từThe act of throwing and catching each prop at least twice, as opposed to a flash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juggleNguyên thể (infinitive)
  2. jugglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. juggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jugglingPhân từ I (present participle)
  5. jugglerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • juggle with sthtung hứng với cái gìto juggle with ballstung hứng với những quả bóng
  • juggle sthtung hứng cái gìI was juggling books, shopping bags and the baby.Tôi vừa tung hứng những cuốn sách, túi mua hàng và cả đứa bé.
  • juggle (sth) (with sth)cố gắng cân bằng (cái gì) (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

juggler lodgedanh từCấu trúc truyền thống được sử dụng ở Ojibwe và các thực hành tâm linh bản địa có liên quan, đặc biệt là trong xã hội Midewiwin

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Ảo thuật
  1. nội động từ (intransitive)Ảo thuật, tung hứngTo perform various magic tricks or circus skills such as the diabolo, devil sticks, hat, and cigar box manipulation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijogelen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy có thể tung hứng những ngọn đuốc cháy.
  • , , .Anh ấy đã xoay sở giữa việc nhà, trường học và công việc trong hai năm.
  • .Đừng tin tưởng thêm vào những kẻ quỷ quyệt lừa gạt này nữa.

AI