Dịch

masseuse

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ nhân viên mát-xadanh từA woman who performs massage; a female masseur.
  2. Nam nhân viên mát-xadanh từA masseur; a man who performs massage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masseuseDạng gốc (base form)
  2. masseusesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmasseuse

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một nhân viên mát-xa tuyệt vời.
  • .Tôi đã dành toàn bộ thời gian một tiếng với nhân viên mát-xa.
  • .Tôi là nhân viên mát-xa.

AI