chanchullo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/t͡ʃanˈt͡ʃuʝo/
Nghĩa chính
- Trò đồi bại, cặn bãdanh từsleaze, scum
- Trò gian lận, mưu đồ phi pháp, trò mờ ámdanh từsham, fishy business, funny stuff
- Cờ thỏ cáodanh từbackgammon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chanchulloDạng gốc (base form)
- chanchullosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| andar en chanchullosđộng từ | động từ | Shisha (để quảng bá hoặc xác nhận để đổi lấy tiền) |
Ví dụ
- .Chúng ta phải tránh để sót bất kỳ kẽ hở nào mà họ có thể lợi dụng để luồn lách mánh khóe pháp lý.
- .Hắn lúc nào cũng dính líu đến các trò mờ ám.
- .Họ từng dạy tôi cách giở các trò gian lận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cờ thỏ cáo