Dịch

chanchullo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/t͡ʃanˈt͡ʃuʝo/

Nghĩa chính

  1. Trò đồi bại, cặn bãdanh từsleaze, scum
  2. Trò gian lận, mưu đồ phi pháp, trò mờ ámdanh từsham, fishy business, funny stuff
  3. Cờ thỏ cáodanh từbackgammon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chanchulloDạng gốc (base form)
  2. chanchullosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

andar en chanchullosđộng từShisha (để quảng bá hoặc xác nhận để đổi lấy tiền)

Ví dụ

  • .Chúng ta phải tránh để sót bất kỳ kẽ hở nào mà họ có thể lợi dụng để luồn lách mánh khóe pháp lý.
  • .Hắn lúc nào cũng dính líu đến các trò mờ ám.
  • .Họ từng dạy tôi cách giở các trò gian lận.

AI