backgammon
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trò chơi board game dành cho hai người chơi, trong đó mỗi người có 15 viên đá di chuyển giữa 24 điểm hình tam giác theo lượt tung của một cặp xúc xắc; mục tiêu là di chuyển tất cả các quân cờ của mình xung quanh và mang chúng ra khỏi bàn cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A board game for two players in which each has 15 stones which move between 24 triangular points according to the roll of a pair of dice; the object is to move all of one's pieces around, and bear them off the board.
- Chiến thắng trong trò chơi khi người thua cuộc chưa ném được một viên đá nào và vẫn còn một hoặc nhiều viên đá ở hàng sân trong của người thắng cuộc hoặc trên vạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A victory in the game when the loser has not borne off a stone, and still has one or more stones in the winner's inner home row or on the bar.
- Giành chiến thắng trong trò chơi cờ thỏ cáo khi đối thủ có một hoặc nhiều quân cờ ở hàng nhà bên trong của người chiến thắng hoặc trên vạchđộng từTo win at a backgammon game with the opponent having one or more pieces in the winner’s inner home row or on the bar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backgammonNguyên thể (infinitive)
- backgammonsSố nhiều (plural)
- backgammonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backgammoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutch backgammondanh từ | danh từ | Biến thể của trò chơi cờ thỏ cáo trong đó các điểm đánh dấu ban đầu được đưa lên bảng bằng cách tung xúc xắc và không thể di chuyển cho đến khi tất cả đều ở trên bảng và không được phép đánh/làm mờ cho đến khi điểm đánh dấu được di chuyển xung quanh bảng chủ |
| Russian backgammondanh từ | danh từ | Biến thể của trò chơi cờ thỏ cáo trong đó tất cả các quân cờ bắt đầu từ bàn cờ và cả hai người chơi đều di chuyển quân cờ của họ theo cùng một hướng |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc backgammonTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigamen
- từ tiếng Anh cổgamen“amusement, game”