gammon
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thịt đùi heo muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut of quick-cured pork leg.
- Ván thắng gammondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A victory in backgammon achieved when the opponent has not borne off a single stone.
- Muối thịt đùi heođộng từTo cure bacon by salting.
- Giả tạo, nhảm nhítính từFake, pretend; bullshit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gammonNguyên thể (infinitive)
- gammonsSố nhiều (plural)
- gammonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gammoningPhân từ I (present participle)
- more gammonSo sánh hơn (comparative)
- most gammonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gammon irondanh từ | danh từ | Vòng sắt ở thân du thuyền mà qua đó dây cung đi qua |
| back gammon playerdanh từ | danh từ | Người, chủ yếu là đồng tính luyến ái, có quan hệ tình dục qua đường hậu môn |
| gammon and picklesdanh từ | danh từ | Vô nghĩa; sự điên rồ |
| gammon and spinachdanh từ | danh từ | Vớ vẩn, tommyrot |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Dây buộc mũi tàu
- A rope fastening a bowsprit to the stem of a ship (usually called a gammoning).
Họ từ (word family)
cùng gốc gammonNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [] - - pie-crust.Các đầu bếp đang chuẩn bị trước mặt ông một bữa ăn gồm rượu sack, cá cơm, xúc xích tỏi, thịt đùi heo muối và - đây mới là món quan trọng - một đĩa bánh pudding lớn với lớp vỏ bánh nướng màu nâu giòn rụm như một mái vòm quý tộc.
- , . . “ ,” .Đến cuối ván game, Roger chưa hạ được một quân cờ nào của Roseanna, và cô ấy đã thắng gammon. Cô không thể giấu nổi vẻ đắc thắng trong mắt. “Có lẽ anh sẽ chơi tốt hơn nếu chúng ta cược một thứ gì đó gần gũi với trái tim anh hơn,” cô gợi ý.
- . , !Tôi cứ ngỡ tờ Guardian sẽ khắc họa mình như một lão già cánh hữu bảo thủ và xếp tôi cạnh một kẻ cấp tiến tóc màu. Thế rồi cô ấy bước vào cửa với mái tóc xanh lam, thật là buồn cười!