Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

karen

B1danh từ (noun)
US/ˈkɛɹən/

Nghĩa chính

  1. Người tự cho mình quyền, kẻ có quyền lợi quá mứcdanh từAlternative letter-case form of Karen (“(derogatory) any person, especially female, exhibiting an exaggerated sense of entitlement”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. karenDạng gốc (base form)
  2. karensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Space Karendanh từ riêngBiệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk
Red Karendanh từ riêngTiếng Karenni
anti-Karendanh từCá nhân, thường là phụ nữ, hành động tử tế, đồng cảm và tôn trọng người khác
White Karendanh từ, danh từ riêngĐồng nghĩa với S'gaw
Black Karendanh từ riêngNgôn ngữ Pa'O
Karen haircutdanh từKiểu tóc gắn liền với phụ nữ da trắng trung niên, điển hình là kiểu tóc bob nhiều tầng, không đối xứng với điểm nhấn màu vàng
S'gaw Karendanh từ riêngNgôn ngữ Hán-Tạng được người S'gaw nói ở Myanmar và Thái Lan
Karen-Pahlawdanh từ riêngĐồng nghĩa với Karen

Ví dụ

  • , ?Bạn đến từ đâu, Karen?
  • .Bạn thật là một Karen.
  • .Karen giận tôi.

AI