Nghĩa chính
- Pháo đàidanh từA fortified place; a large and permanent fortification, sometimes including a town; for example a fort, a castle; a stronghold; a place of defense or security.
- Thế phòng thủ, vị trí phòng thủdanh từA position that, if obtained by the weaker side, will prevent penetration by the opposing side, generally achieving a draw.
- Xây pháo đài, củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with a fortress or with fortresses; to guard, to fortify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fortressNguyên thể (infinitive)
- fortressesSố nhiều (plural)
- fortressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fortressingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fortress city | Thành phố kiên cố | |
| fortress defense | Phòng thủ pháo đài | |
| fortress siege | Vây hãm pháo đài | |
| fortress wall | Tường pháo đài | |
| impregnable fortress | Pháo đài bất khả xâm phạm | |
| Fortress Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Đông, Hồng Kông |
| Fortress Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Các khu vực lục địa châu Âu bị Đức Quốc xã chiếm đóng trong Thế chiến thứ hai, trái ngược với Vương quốc Anh bên kia eo biển Manche |
| Flying Fortressdanh từ riêng | danh từ riêng | Pháo đài bay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Pháo đài
Họ từ (word family)
cùng gốc fortressNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổforteresce“strong place, fortification”
- từ tiếng Latinh trung đạifortalitia
- từ tiếng Latinhfortis“strong”
Ví dụ
- 10,000-8000 .., 6000-4000 .. .Giống như thời kỳ Đồ đá giữa từ năm 10.000 đến 8.000 trước Công nguyên, giai đoạn 6.000 đến 4.000 trước Công nguyên dường như là thời kỳ sụp đổ của các pháo đài và sự trỗi dậy của lối sống du mục chăn nuôi.
- .Nhắm vào pháo đài.
- .Phá hủy pháo đài.