Dịch

citadel

C1danh từ (noun)
US/ˈsɪtəˌdɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành trìdanh từA strong fortress that sits high above a city.
  2. Khoang bọc thépdanh từAn armoured portion of a warship, housing important equipment.
  3. Nhà nguyện Cứu Thế Quândanh từA Salvation Army meeting place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. citadelDạng gốc (base form)
  2. citadelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ancient citadelThành trì cổ
citadel wallsTường thành
medieval citadelThành trì thời trung cổ
mountain citadelThành trì trên núi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành trì
  1. A stronghold or fortified place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcitadelle
  2. từ tiếng Ýcittadella
  3. từ tiếng Latinhcīvitās

Ví dụ

  • city’s , , , .Ở giữa thành phố, bậc đá cẩm thạch lấp lánh gồm một nghìn bậc dẫn lên thành trì, nơi mọc lên bốn đỉnh tháp vươn tới thiên đường, và chính giữa các đỉnh tháp là mái vòm rộng lớn đúng như các vị thần hằng mơ ước.
  • , , letter-writing, , […]Cố thủ bên trong thành trì của căn hộ chúng tôi, và được sưởi ấm bởi bếp than hồng dễ chịu, chúng tôi trải qua một ngày viết thư, trò chuyện, hoặc ngắm nhìn biển động từ khung cửa sổ an toàn và kín gió[…]
  • — — , armor-protected . 110-. breech-loaders.Hai mươi hai khẩu trong số này — mười một khẩu mỗi bên mạn tàu — nằm trên boong chính bên trong một khoang bọc thép trung tâm, về cơ bản là một chiếc hộp bọc thép bảo vệ ở giữa tàu. Nằm trong khoang bọc thép này còn có bốn khẩu pháo nạp đạn sau 110 pound.

AI