Dịch

bastion

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Pháo đàidanh từA projecting part of a rampart or other fortification.
  2. Thành lũy, công sự kiên cốdanh từA well-fortified position; a stronghold or citadel.
  3. Thành trì, chỗ dựa vững chắcdanh từA person, group, or thing, that strongly defends some principle.
  4. Đắp lũy, xây pháo đàiđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with a bastion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bastionNguyên thể (infinitive)
  2. bastionsSố nhiều (plural)
  3. bastionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bastioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bastion of democracyThành trì dân chủ
bastion of freedomThành trì tự do
bastion of hopeThành trì hy vọng
bastion of privilegeThành trì của đặc quyền
bastion of traditionThành trì truyền thống
last bastionThành trì cuối cùng
tower bastiondanh từPháo đài bằng gạch xây, thường có các khoang bên dưới, được xây dựng theo một góc của đa giác bên trong của một số công trình
bastion forestdanh từĐồng nghĩa với red forest

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mỏm đá nhô
  1. Mỏm đá nhô, khối nhô caoAny large prominence; something that resembles a bastion in size and form.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbastion

Ví dụ

  • […] Hudson's , , , .Pháo đài Camosun từ một tiền đồn nhỏ của Công ty Vịnh Hudson nằm trong hàng rào gỗ có pháo đài góc đã phát triển thành thị trấn nhỏ Victoria, và trở thành thủ phủ của British Columbia.
  • một thành trì của hy vọng
  • […] , ⁠ , ⁠ , .đám mây đằng kia Cứ bốc lên cao mãi, Và nặng nề trôi tới, Rồi ngả nghiêng quanh vòm trời tây ảm đạm, Một thành trì sừng sững viền ánh lửa.

AI