bastión
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/basˈtjon/nguồn
Nghĩa chính
- Pháo đài, thành lũydanh từbastion, bulwark
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bastiónDạng gốc (base form)
- bastionesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Làng đó là pháo đài cuối cùng của kẻ thù.
- , sunna XV.Mặc dù ngày nay Iran được biết đến là pháo đài Shiita, phần lớn người Ba Tư là Sunni đến thế kỷ XV.
- .Pháo đài rơi vào tay kẻ xâm lược.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Pháo đài
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh